1Danh từ
- hoa diên vĩ
- cây diên vĩ
Ví dụ
Huāyuán lǐ shèngkāi zhe lánzǐsè de yuānwěi.
Trong vườn hoa diên vĩ màu tím xanh đang nở rộ.
Yuānwěi de huāxíng wǎnrú fēixiáng de cǎidié.
Hình dáng hoa diên vĩ tựa như cánh bướm rực rỡ đang bay.
Fàngāo chuàngzuò le xǔduō yǐ yuānwěi wéi zhǔtí de mínghuà.
Van Gogh đã sáng tác nhiều bức danh họa lấy chủ đề hoa diên vĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,叶扁平互生,花大美丽,多为蓝紫色,供观赏,根茎可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 鸢尾 + 为主题
lấy hoa diên vĩ làm chủ đề. VD: 以鸢尾为主题的画作。– Tác phẩm tranh vẽ lấy chủ đề hoa diên vĩ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
