1Động từ
- khua chiêng
- đánh chiêng (để dẹp đường, báo hiệu hoặc khai mạc)
Ví dụ
Gǔdài guānyuán chūxíng shí, cháng yǒu chāiyì zài qiánmiàn míngluó kāidào.Thời xưa khi quan lại xuất hành, thường có sai dịch khua chiêng mở đường phía trước.
Suízhe yì shēng míngluó, huá lóngzhōu bǐsài zhèngshì kāishǐ le.Cùng với một tiếng chiêng vang lên, cuộc đua thuyền rồng chính thức bắt đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敲锣。多用于开路、报警或召集人群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鸣锣 + 开道/收兵/示警
鸣锣 thường đi kèm các động từ cố định chỉ mục đích của việc gõ chiêng. VD: 鸣锣开道 – Khua chiêng mở đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
