1Danh từ
- chim ô tác (loài chim lớn sống trên cạn)
- tú bà (chủ kỹ viện thời xưa)
Ví dụ
Dàbǎo shì guójiā zhòngdiǎn bǎohù yěshēng dòngwù.
Chim ô tác lớn là động vật hoang dã được nhà nước bảo vệ trọng điểm.
Cǎoyuán shang ǒu'ěr néng kànjiàn fēixiáng de bǎo.
Thỉnh thoảng có thể thấy chim ô tác bay lượn trên thảo nguyên.
Zhè zhǒng niǎo jiào dàbǎo, tǐxíng hěn dà.
Loài chim này gọi là ô tác, kích thước rất lớn.
Gǔdài jìyuàn de lǎobǎnniáng bèi chēng wéi lǎobǎo.
Bà chủ kỹ viện thời xưa được gọi là tú bà.
Nàge lǎobǎo duìdài gūniangmen fēicháng kèbó.
Mụ tú bà đó đối xử với các cô gái rất cay nghiệt.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的一种,比雁大;旧指开设妓院的女人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
老鸨 + 对……刻薄
Biểu thị tú bà đối xử cay nghiệt với ai. VD: 老鸨对她不好。– Mụ tú bà đối xử không tốt với cô ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鸨” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
