Chuyển đến nội dung
鸨鴇

bǎo

Hán Việt: BẢO

Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. chim ô tác (loài chim lớn sống trên cạn)
  2. tú bà (chủ kỹ viện thời xưa)

Ví dụ

  1. 大鸨是国家重点保护野生动物。

    Dàbǎo shì guójiā zhòngdiǎn bǎohù yěshēng dòngwù.

    Chim ô tác lớn là động vật hoang dã được nhà nước bảo vệ trọng điểm.

  2. 草原上偶尔能看见飞翔的鸨。

    Cǎoyuán shang ǒu'ěr néng kànjiàn fēixiáng de bǎo.

    Thỉnh thoảng có thể thấy chim ô tác bay lượn trên thảo nguyên.

  3. 这种鸟叫大鸨,体型很大。

    Zhè zhǒng niǎo jiào dàbǎo, tǐxíng hěn dà.

    Loài chim này gọi là ô tác, kích thước rất lớn.

  4. 古代妓院的老板娘被称为老鸨。

    Gǔdài jìyuàn de lǎobǎnniáng bèi chēng wéi lǎobǎo.

    Bà chủ kỹ viện thời xưa được gọi là tú bà.

  5. 那个老鸨对待姑娘们非常刻薄。

    Nàge lǎobǎo duìdài gūniangmen fēicháng kèbó.

    Mụ tú bà đó đối xử với các cô gái rất cay nghiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老鸨 lǎobǎotú bà
  • 鸨母 bǎomǔtú bà, mụ chứa
  • 大鸨 dàbǎochim ô tác lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的一种,比雁大;旧指开设妓院的女人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

老鸨 + 对……刻薄

Biểu thị tú bà đối xử cay nghiệt với ai. VD: 老鸨对她不好。– Mụ tú bà đối xử không tốt với cô ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鸨” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1