Chuyển đến nội dung
大鸨大鴇

dàbǎo

Hán Việt: ĐẠI BẢO

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim ô tác lớn

Ví dụ

  1. 大鸨是国家一级保护动物。

    Dàbǎo shì guójiā yījí bǎohù dòngwù.Chim ô tác lớn là động vật bảo tồn cấp một của quốc gia.

  2. 草地上有一群大鸨在觅食。

    Cǎodì shang yǒu yī qún dàbǎo zài mìshí.Trên bãi cỏ có một đàn chim ô tác lớn đang tìm ăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生大鸨 yěshēng dàbǎochim ô tác hoang dã
  • 大鸨种群 dàbǎo zhǒngqúnquần thể chim ô tác
  • 保护大鸨 bǎohù dàbǎobảo vệ chim ô tác
  • 一群大鸨 yī qún dàbǎomột đàn chim ô tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种大型地栖鸟类,体型粗壮,善于奔跑,属于濒危物种。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大鸨 + 属于……动物

chim ô tác lớn thuộc loài động vật nào. VD: 大鸨属于濒危动物。– Chim ô tác lớn thuộc loài động vật nguy cấp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
鸨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1