Từ điển chưa có mục “鹑”. Pinyin tham khảo: chún. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Línsānzhǐchún shēnghuó zài cǎodì hé guānmùcóng zhōng.
Chim cun cút sọc sống ở đồng cỏ và bụi rậm.
Từ mục 林三趾鹑
Wǒmen zài zìrán bǎohùqū guānchá dào le línsānzhǐchún.
Chúng tôi đã quan sát thấy chim cun cút sọc ở khu bảo tồn thiên nhiên.
Từ mục 林三趾鹑
Línsānzhǐchún de yǔmáo yánsè yǔ zhōuwéi huánjìng fēicháng jiējìn.
Màu lông của chim cun cút sọc rất giống với môi trường xung quanh.
Từ mục 林三趾鹑
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “鹑” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
