1Danh từ
- chim cun cút sọc
- chim cút ba ngón rừng (Turnix sylvaticus)
Ví dụ
Línsānzhǐchún shēnghuó zài cǎodì hé guānmùcóng zhōng.
Chim cun cút sọc sống ở đồng cỏ và bụi rậm.
Wǒmen zài zìrán bǎohùqū guānchá dào le línsānzhǐchún.
Chúng tôi đã quan sát thấy chim cun cút sọc ở khu bảo tồn thiên nhiên.
Línsānzhǐchún de yǔmáo yánsè yǔ zhōuwéi huánjìng fēicháng jiējìn.
Màu lông của chim cun cút sọc rất giống với môi trường xung quanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种三趾鹑科的小型鸟类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
观察 + 林三趾鹑
Quan sát chim cun cút sọc. VD: 科学家在野外观察林三趾鹑。 – Các nhà khoa học quan sát chim cun cút sọc ngoài tự nhiên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
