1Danh từ
- ốc anh vũ
Ví dụ
Yīngwǔluó bèi chēng wéi hǎiyáng zhōng de huóhuàshí.
Ốc anh vũ được gọi là hóa thạch sống của đại dương.
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe jùdà de yīngwǔluó huàshí.
Bảo tàng đang trưng bày hóa thạch ốc anh vũ khổng lồ.
Yīngwǔluó de bèiké jùyǒu wánměi de luóxuán jiégòu.
Vỏ của ốc anh vũ có cấu trúc xoắn ốc hoàn mỹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种海洋软体动物,外壳卷曲呈螺旋状,具有珍珠光泽,为古老的活化石生物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鹦鹉螺 + 形状 / 结构
Thường dùng trong các mô tả sinh học, kiến trúc phỏng sinh học. VD: 鹦鹉螺的黄金比例。– Tỉ lệ vàng của ốc anh vũ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
