Từ điển chưa có mục “鹫”. Pinyin tham khảo: jiù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tūjiù shì jiùkē zhōng tǐxíng jiàodà de yì zhǒng shífǔ měngqín.
Kền kền trọc là một loài chim săn mồi ăn xác thối có kích thước khá lớn trong họ Kền kền.
Từ mục 鹫科
Jiùkē niǎolèi dàduō jùyǒu hěn qiáng de fēixíng hé gāokōng sōuxún néng lì.
Các loài chim họ Kền kền đa số có khả năng bay lượn và tìm kiếm trên cao rất tốt.
Từ mục 鹫科
Xǔduō jiùkē dòngwù yīnwèi qīxīdì pòhuài ér miànlín shēngcún wēixié.
Nhiều loài động vật thuộc họ Kền kền đang đối mặt với đe dọa sinh tồn do môi trường sống bị phá hủy.
Từ mục 鹫科
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “鹫” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
