1Danh từ
- họ Kền kền
- họ Thấu (phân loại chim săn mồi)
Ví dụ
Jiùkē niǎolèi dàduō jùyǒu hěn qiáng de fēixíng hé gāokōng sōuxún néng lì.
Các loài chim họ Kền kền đa số có khả năng bay lượn và tìm kiếm trên cao rất tốt.
Tūjiù shì jiùkē zhōng tǐxíng jiàodà de yì zhǒng shífǔ měngqín.
Kền kền trọc là một loài chim săn mồi ăn xác thối có kích thước khá lớn trong họ Kền kền.
Xǔduō jiùkē dòngwù yīnwèi qīxīdì pòhuài ér miànlín shēngcún wēixié.
Nhiều loài động vật thuộc họ Kền kền đang đối mặt với đe dọa sinh tồn do môi trường sống bị phá hủy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟纲猛禽类的分类单位,常指体型较大、常以动物尸体为食的鸟类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 鹫科
thuộc họ Kền kền (dùng trong phân loại sinh học). VD: 这种鸟属于鹫科。– Loài chim này thuộc họ Kền kền.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
