Chuyển đến nội dung
鹿茸

lùróng

Hán Việt: LỘC NHUNG

Danh từ

Lượng từ: 块、副、支

1Danh từ

  1. nhung hươu
  2. lộc nhung

Ví dụ

  1. 鹿茸是一种名贵的中药材。

    Lùróng shì yì zhǒng míngguì de zhōngyàocái.Nhung hươu là một loại dược liệu Trung y quý giá.

  2. 他送给父亲一盒上等的鹿茸。

    Tā sòng gěi fùqīn yì hé shàngděng de lùróng.Anh ấy tặng bố một hộp nhung hươu thượng hạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 名贵鹿茸 míngguì lùróngnhung hươu quý giá
  • 鹿茸片 lùróngpiànnhung hươu thái lát
  • 服用鹿茸 fùyòng lùrónguống/dùng nhung hươu
  • 鹿茸酒 lùróngjiǔrượu nhung hươu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

雄鹿尚未骨化而密生茸毛的幼角,是一种名贵的中药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 鹿茸 + 泡酒/煲汤

Biểu thị dùng nhung hươu để ngâm rượu hoặc nấu canh tẩm bổ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鹿
茸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1