1Danh từ
- con hoẵng
- con mang
Ví dụ
Hùlínyuán zài shēnshān lǐ jiùzhù le yì zhī shòushāng de jǐzi.Nhân viên kiểm lâm đã cứu hộ một con hoẵng bị thương ở trong rừng sâu.
Jǐzi shòudào xiǎngshēng jīngxià hòu xùnsù yuè rù lín zhōng.Con hoẵng bị tiếng động làm giật mình liền nhanh chóng nhảy vào trong rừng.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,像鹿但体型较小,毛黄褐色,雄的有短角,皮质柔软。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 麂子 + 一样 + tính từ/động từ
nhanh nhẹn hoặc cảnh giác như một con hoẵng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “麂” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
