Chuyển đến nội dung
麂

jǐ

Hán Việt: KỈ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. con hoẵng
  2. con mang

Ví dụ

  1. 护林员在深山里救助了一只受伤的麂子。

    Hùlínyuán zài shēnshān lǐ jiùzhù le yì zhī shòushāng de jǐzi.Nhân viên kiểm lâm đã cứu hộ một con hoẵng bị thương ở trong rừng sâu.

  2. 麂子受到响声惊吓后迅速跃入林中。

    Jǐzi shòudào xiǎngshēng jīngxià hòu xùnsù yuè rù lín zhōng.Con hoẵng bị tiếng động làm giật mình liền nhanh chóng nhảy vào trong rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 麂皮 jǐpída hoẵng, da lộn
  • 麂子 jǐzicon hoẵng
  • 黄麂 huángjǐhoẵng vàng
  • 黑麂 hēijǐhoẵng đen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,像鹿但体型较小,毛黄褐色,雄的有短角,皮质柔软。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 麂子 + 一样 + tính từ/động từ

nhanh nhẹn hoặc cảnh giác như một con hoẵng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “麂” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1