Chuyển đến nội dung
麂皮

jǐpí

Hán Việt: KỈ BÌ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、张

1Danh từ

  1. da hoẵng
  2. da lộn

Ví dụ

  1. 这双鞋是用真麂皮做的。

    Zhè shuāng xié shì yòng zhēn jǐpí zuò de.Đôi giày này được làm bằng da lộn thật.

  2. 他用麂皮布擦拭眼镜。

    Tā yòng jǐpíbù cāshì yǎnjìng.Anh ấy dùng khăn da lộn để lau kính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 麂皮鞋 jǐpí xiégiày da lộn
  • 麂皮绒 jǐpíróngvải nỉ da lộn
  • 麂皮布 jǐpíbùkhăn da lộn lau kính/xe
  • 麂皮外套 jǐpí wàitàoáo khoác da lộn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

麂的皮,常用来制作擦拭布或高级服饰皮革。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 麂皮 + làm gì

dùng da lộn/khăn da lộn để làm gì. VD: 用麂皮擦车。– Dùng khăn da lộn lau xe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麂
皮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1