Từ điển chưa có mục “麟”. Pinyin tham khảo: lín. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhǎngwò zhè mén gǔlǎo shǒuyì de gōngjiàng rújīn yǐ shì fèngmáo-línjiǎo.Thợ thủ công nắm vững ngón nghề cổ xưa này nay chỉ còn lại rất hiếm hoi.
Từ mục 凤毛麟角
Zài nàge niándài, néng kǎoshàng dàxué de rén jiǎnzhí shì fèngmáo-línjiǎo.Vào thời kỳ đó, người thi đỗ đại học quả thực là hiếm như lông phượng sừng lân.
Từ mục 凤毛麟角
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “麟” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
