Đọc câu chuyện thành ngữ “凤毛麟角”
1Thành ngữ
- lông phượng sừng lân
- hiếm có khó tìm
- vật phẩm quý hiếm
Ví dụ
Zài nàge niándài, néng kǎoshàng dàxué de rén jiǎnzhí shì fèngmáo-línjiǎo.Vào thời kỳ đó, người thi đỗ đại học quả thực là hiếm như lông phượng sừng lân.
Zhǎngwò zhè mén gǔlǎo shǒuyì de gōngjiàng rújīn yǐ shì fèngmáo-línjiǎo.Thợ thủ công nắm vững ngón nghề cổ xưa này nay chỉ còn lại rất hiếm hoi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凤凰的毛,麒麟的角。比喻珍贵而稀少的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
...是 / 属于 + 凤毛麟角
Dùng làm vị ngữ biểu thị đối tượng nào đó cực kỳ hiếm thấy và quý báu. VD: 这种珍稀植物在野外已是凤毛麟角。– Loại thực vật quý hiếm này trong tự nhiên nay đã vô cùng hiếm gặp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
