1Danh từ
- quả dứa
- thơm
Ví dụ
Xīn-Mǎ yīdài cháng bǎ bōluó jiàozuò huánglí.
Vùng Singapore và Malaysia thường gọi dứa là hoàng lê (thơm).
Zhège huánglí fēicháng tián, zhīshuǐ hěn duō.
Quả dứa này rất ngọt, nhiều nước.
Guònián shí rénmen xǐhuan mǎi huánglí tǎo gè hǎocǎitóu.
Dịp năm mới mọi người thích mua dứa để cầu may mắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凤梨、菠萝的别称,多用于新马等地区。
Ghi chú: Từ này thường dùng ở khu vực Singapore, Malaysia.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买/吃 + 黄梨
Kết hợp động từ chỉ hành vi với danh từ quả dứa. VD: 我买了一个黄梨。– Tôi đã mua một quả dứa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
