1Tính từ
- màu vàng
- vàng
- vàng, màu vàng
Ví dụ
Qiūtiān dào le, shùyè biàn huáng le.
Mùa thu đến rồi, lá cây chuyển sang màu vàng.
Huángsè de yǔsǎn.
Cái ô màu vàng.
Tā jīntiān chuān le yí jiàn huáng máoyī, xiǎnde hěn yǒu huólì.
Hôm nay cô ấy mặc chiếc áo len vàng, trông rất tràn đầy sức sống.
Qiūtiān dào le, shùyè jiànjiàn biàn huáng le.
Mùa thu đến rồi, lá cây dần ngả sang màu vàng.
2Động từ
- hỏng
- đổ bể (kế hoạch, hợp đồng)
Ví dụ
Zhè bǐ shēngyi kǒngpà yào huáng le.
Mối làm ăn này e rằng đổ bể rồi.
Yóuyú tóuzīfāng línshí chèzī, zhège diànyǐng xiàngmù chèdǐ huáng le.
Do nhà đầu tư đột ngột rút vốn, dự án phim này đã hoàn toàn đổ bể.
Wǒmen běnlái yuē hǎo qù lǚyóu, jiéguǒ yīnwèi xià dàyǔ huáng le.
Bọn tôi vốn hẹn nhau đi du lịch, rốt cuộc vì mưa to mà hỏng mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像金子或向日葵花的颜色;事情落空、失败。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
…… + 黄了
Dùng trong khẩu ngữ để chỉ kế hoạch, công việc, dự án bị thất bại hoặc hủy bỏ giữa chừng. VD: 我们的计划黄了。– Kế hoạch của chúng tôi hỏng rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “黄” 18
- 黄色huángsè HOÀNG SẮCmàu vàngHSK3
- 黄河Huáng Hé HOÀNG HÀHoàng Hà, sông Hoàng HàHSK3
- 黄豆huángdòu HOÀNG ĐẬUđậu tương; đậu nànhHSK4
- 黄瓜huángguā HOÀNG QUAdưa chuột; dưa leoHSK5
- 黄金huángjīn HOÀNG KIMvàng; kim loại quý màu vàng; hoàng kimHSK5
- 雌黄cíhuáng THƯ HOÀNGthư hoàng (khoáng vật màu vàng chanh, thời xưa dùng sửa chữ sai khi viết)HSK6
- 黄斑huángbānđiểm vàng (ở võng mạc mắt); vết ố vàng; đốm vàngHSK6
- 黄檗huángbò HOÀNG BÁCHcây hoàng bá (vị thuốc bắc, thân gỗ)HSK6
- 黄疸huángdǎn HOÀNG ĐẢNbệnh vàng da; chứng vàng daHSK6
- 黄蜂huángfēng HOÀNG PHONGong bắp cày; ong vò vẽHSK6
- 黄祸huánghuò HOÀNG HỌAhoạ da vàng (luận điệu phân biệt chủng tộc do phương Tây đưa ra thời cận đại)HSK6
- 黄精huángjīng HOÀNG TINHcây hoàng tinh (một vị thuốc bắc bổ âm dưỡng huyết)HSK6
- 雄黄xiónghuáng HÙNG HOÀNGhùng hoàng (khoáng vật màu đỏ cam chứa asen sunfua, dùng làm thuốc trừ sâu, giải độc trong Đông y)HSK6
- 橘黄júhuáng QUẤT HOÀNGmàu da cam, vàng cam; màu vàng cam; vàng cam, màu da camHSK6
- 黄昏huánghūn HOÀNG HÔNhoàng hôn; chiều tà; lúc chạng vạngHSK7–9
- 大黄dàhuáng ĐẠI HOÀNGcây đại hoàng; vị thuốc đại hoàng
- 黄梨huánglí HOÀNG LÊquả dứa; thơm
- 黄皮huángpí HOÀNG BÌquả quất hồng bì; cây quất hồng bì (hoàng bì)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
