1Danh từ
- cây hoàng bá (vị thuốc bắc, thân gỗ)
Ví dụ
Huángbò shì yì zhǒng zhòngyào de zhōngyàocái.
Hoàng bá là một loại dược liệu Trung y quan trọng.
Zhè zhǒng yàowán lǐ hányǒu huángbò de chéngfèn.
Viên thuốc hoàn này có chứa thành phần cây hoàng bá.
Shānpō shàng zhǎng zhe jǐ kē gāodà de huángbò shù.
Trên sườn núi có mọc vài cây hoàng bá cao lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶乔木,木材坚硬,树皮内层黄色,味苦,可入药(亦写作“黄柏”)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 黄檗 + 入药
Dùng hoàng bá để làm thuốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
