Từ điển chưa có mục “黇”. Pinyin tham khảo: . Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiǎopéngyǒumen zài dòngwùyuán lǐ gěi tiānlù wèi cǎo.
Các em nhỏ cho hươu hoang ăn cỏ trong sở thú.
Từ mục 黇鹿
Sēnlín gōngyuán lǐ shēnghuó zhe yì qún wēnshùn de tiānlù.
Một đàn hươu hoang hiền lành sống trong công viên rừng.
Từ mục 黇鹿
Xióngxìng tiānlù de jiǎo chéng zhǎngzhuàng zhǎnkāi, shífēn tèbié.
Gạc của hươu hoang đực xòe hình lòng bàn tay, rất đặc biệt.
Từ mục 黇鹿
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “黇” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
