1Danh từ
- hươu hoang
- hươu hoàng (loài hươu đốm châu Âu)
Ví dụ
Sēnlín gōngyuán lǐ shēnghuó zhe yì qún wēnshùn de tiānlù.
Một đàn hươu hoang hiền lành sống trong công viên rừng.
Xióngxìng tiānlù de jiǎo chéng zhǎngzhuàng zhǎnkāi, shífēn tèbié.
Gạc của hươu hoang đực xòe hình lòng bàn tay, rất đặc biệt.
Xiǎopéngyǒumen zài dòngwùyuán lǐ gěi tiānlù wèi cǎo.
Các em nhỏ cho hươu hoang ăn cỏ trong sở thú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种中型鹿类,原产于欧亚大陆,雄鹿角扁平似掌状,夏季体毛多有白斑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词(只/头/群) + 黇鹿
lượng từ thông dụng cho 黇鹿 là 只, 头 hoặc 群. VD: 草原上跑过几头黇鹿。– Vài con hươu hoang chạy ngang qua thảo nguyên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
