Chuyển đến nội dung
鼹鼠鼴鼠

yǎnshǔ

Hán Việt: YỂN THỬ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chuột chũi

Ví dụ

  1. 鼹鼠白天通常待在地下。

    Yǎnshǔ báitiān tōngcháng dāi zài dìxia.Chuột chũi ban ngày thường ở dưới lòng đất.

  2. 花园里的草坪被鼹鼠破坏了。

    Huāyuán lǐ de cǎopíng bèi yǎnshǔ pòhuài le.Bãi cỏ trong vườn đã bị chuột chũi phá hoại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只鼹鼠 yī zhī yǎnshǔmột con chuột chũi
  • 鼹鼠洞 yǎnshǔ dònghang chuột chũi
  • 抓鼹鼠 zhuā yǎnshǔbắt chuột chũi
  • 盲眼鼹鼠 mángyǎn yǎnshǔchuột chũi mù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,体矮胖,毛黑褐色,前肢发达,善于掘土,常年在地下生活。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鼹鼠 + 打洞/挖地道

Miêu tả tập tính đào hang của chuột chũi. VD: 鼹鼠在地下打洞。– Chuột chũi đào hang dưới đất.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼹
鼠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1