1Danh từ
- chuột
- con chuột
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物的一科,身体小,尾巴长,门齿发达,繁殖很快,种类很多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属 + 鼠
cầm tinh con chuột (tuổi Tý). VD: 我妈妈属鼠。– Mẹ tôi tuổi Tý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鼠” 18
- 滑鼠huáshǔchuột máy tính (thường dùng ở Đài Loan)HSK4
- 鼠标shǔbiāo THỬ TIÊUchuột máy tính; con chuột máy tínhHSK5
- 仓鼠cāngshǔ THƯƠNG THỬchuột hamster; chuột hangHSK5
- 老鼠lǎoshǔ LÃO THỬcon chuộtHSK6
- 沙鼠shāshǔchuột cát (loài gặm nhấm sống ở sa mạc hoặc thảo nguyên khô hạn)HSK6
- 鼹鼠yǎnshǔ YỂN THỬchuột chũiHSK6
- 栗鼠lìshǔ LẬT THỬchuột sóc; chuột Chinchilla (sóc Chinchilla)
- 鼠妇shǔfù THỬ PHỤcon mọt ẩm; bọ cắn lá (loài giáp xác nhỏ sống ở nơi ẩm ướt dưới đất, đá, gỗ mục)
- 睡鼠shuìshǔ THỤY THỬchuột sóc; chuột ngủ
- 鼠疫shǔyì THỬ DỊCHbệnh dịch hạch
- 松鼠sōngshǔ TÙNG THỬcon sóc
- 田鼠tiánshǔ ĐIỀN THỬchuột đồng
- 豚鼠túnshǔ ĐỒN THỬchuột lang
- 小鼠xiǎoshǔ TIỂU THỬchuột nhắt; chuột thí nghiệm
- 米老鼠mǐlǎoshǔ MỄ LÃO THỬchuột MickeyHSK4
- 土拨鼠tǔbōshǔ THỔ BÁT THỬcon sóc đất; chuột marmotHSK6
- 小家鼠xiǎojiāshǔ TIỂU GIA THỬchuột nhắt; chuột nhắt nhàHSK6
- 海狸鼠hǎilíshǔ HẢI LI THỬchuột hải ly; chuột nutria
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
