Chuyển đến nội dung
鼠

shǔ

HSK4Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chuột
  2. con chuột

Ví dụ

  1. 猫善于捕捉老鼠。

    Māo shànyú bǔzhuō lǎoshǔ.

    Mèo rất giỏi bắt chuột.

  2. 在中国生肖中,鼠排在第一位。

    Zài Zhōngguó shēngxiào zhōng, shǔ pái zài dì-yī wèi.

    Trong mười hai con giáp Trung Quốc, chuột đứng vị trí đầu tiên.

  3. 仓房里有好多田鼠。

    Cāngfáng lǐ yǒu hǎoduō tiánshǔ.

    Trong kho thóc có rất nhiều chuột đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老鼠 lǎoshǔcon chuột
  • 生肖属鼠 shēngxiào shǔ shǔtuổi con chuột (tuổi Tý)
  • 鼠年 shǔniánnăm Tý
  • 抱头鼠窜 bàotóu shǔcuànôm đầu chạy như chuột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物的一科,身体小,尾巴长,门齿发达,繁殖很快,种类很多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属 + 鼠

cầm tinh con chuột (tuổi Tý). VD: 我妈妈属鼠。– Mẹ tôi tuổi Tý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鼠” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1