Chuyển đến nội dung
龋齿齲齒

qǔchǐ

Hán Việt: KHỦ SỈ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. sâu răng
  2. răng sâu

Ví dụ

  1. 小孩子吃太多糖容易得龋齿。

    Xiǎoháizi chī tài duō táng róngyì dé qǔchǐ.Trẻ con ăn quá nhiều kẹo rất dễ bị sâu răng.

  2. 医生帮他补好了那颗龋齿。

    Yīshēng bāng tā bǔ hǎo le nà kē qǔchǐ.Bác sĩ đã trám xong chiếc răng sâu đó cho anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 预防龋齿 yùfáng qǔchǐphòng ngừa sâu răng
  • 患龋齿 huàn qǔchǐbị sâu răng
  • 龋齿发炎 qǔchǐ fāyánrăng sâu bị viêm
  • 一颗龋齿 yī kē qǔchǐmột chiếc răng sâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

俗称蛀牙。牙齿受细菌侵蚀而逐渐被破坏形成的病症。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得/患 + 龋齿

Mắc bệnh sâu răng, bị sâu răng. VD: 经常喝碳酸饮料容易患龋齿。– Thường xuyên uống nước ngọt có ga dễ bị sâu răng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

龋
齿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1