1Danh từ
- răng
Ví dụ
2Động từ
- nhắc tới
- đếm xỉa tới (thường dùng trong văn ngôn hoặc phủ định)
Ví dụ
Tā bēiliè de rénpǐn ràng rén bùchǐ.
Nhân phẩm đê tiện của anh ta khiến người ta không thèm nhắc tới / khinh bỉ.
Zhè zhǒng xiǎorén xíngjìng, jūnzǐ suǒ bùchǐ.
Hành vi tiểu nhân này người quân tử khinh thường không thèm đếm xỉa.
Nányǐ chǐ jí dāngshí zhī jiānnán.
Thật khó mở lời nói hết nỗi gian nan khi đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和动物嘴里的牙,也指齿状物体;说提及、并列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令/让 + 人 + 不齿
Khiến người khác khinh thường, không thèm mở miệng nhắc tới. VD: 他的做法令人不齿。– Cách làm của anh ta khiến người ta khinh bỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “齿” 14
- 牙齿yáchǐ NHA XỈrăngHSK5
- 齿轮chǐlún XỈ LUÂNbánh răngHSK5
- 龋齿qǔchǐ KHỦ SỈsâu răng; răng sâuHSK6
- 齿冠chǐguān XỈ QUANthân răng; thân răng giả; mão răng
- 齿鲸chǐjīng XỈ KÌNHcá voi có răng (phân bộ cá voi gồm cá nhà táng, cá heo...)
- 齿轮箱chǐlúnxiāng XỈ LUÂN TƯƠNGhộp số; hộp bánh răngHSK6
- 剑齿虎jiànchǐhǔhổ răng kiếm (động vật thời tiền sử đã tuyệt chủng)HSK6
- 齿龈炎chǐyínyán XỈ NGÂN VIÊMviêm nướu; viêm lợi
- 锯齿形jùchǐxíng CỨ XỈ HÌNHhình răng cưa
- 啮齿目nièchǐmù NGHIỆT SỈ MỤCbộ Gặm nhấm
- 口齿不清kǒuchǐbùqīng KHẨU XỈ BẤT THANHnói năng không rõ ràng; phát âm không rõ; nói ngọngHSK6
- 差动齿轮chādòngchǐlún SAI ĐỘNG XỈ LUÂNbánh răng vi sai
- 露齿而笑lùchǐérxiào LỘ XỈ NHI TIẾUcười toe toét; cười lộ cả răng
- 啮齿动物nièchǐdòngwù NGHIỆT SỈ ĐỘNG VẬTđộng vật gặm nhấm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
