Chuyển đến nội dung
齿齒

chǐ

HSK4Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. răng

Ví dụ

  1. 早晚刷牙有助于保护牙齿。

    Zǎowǎn shuāyá yǒuzhù yú bǎohù yáchǐ.

    Đánh răng sáng tối giúp bảo vệ răng miệng.

  2. 小狗露出了锋利的犬齿。

    Xiǎogǒu lùchū le fēnglì de quǎnchǐ.

    Chú chó nhỏ lộ ra chiếc răng nanh sắc nhọn.

  3. 齿轮上有许多细小的齿。

    Chǐlún shang yǒu xǔduō xìxiǎo de chǐ.

    Trên bánh răng có rất nhiều mấu răng nhỏ.

2Động từ

  1. nhắc tới
  2. đếm xỉa tới (thường dùng trong văn ngôn hoặc phủ định)

Ví dụ

  1. 他卑劣的人品让人不齿。

    Tā bēiliè de rénpǐn ràng rén bùchǐ.

    Nhân phẩm đê tiện của anh ta khiến người ta không thèm nhắc tới / khinh bỉ.

  2. 这种小人行径,君子所不齿。

    Zhè zhǒng xiǎorén xíngjìng, jūnzǐ suǒ bùchǐ.

    Hành vi tiểu nhân này người quân tử khinh thường không thèm đếm xỉa.

  3. 难以齿及当时之艰难。

    Nányǐ chǐ jí dāngshí zhī jiānnán.

    Thật khó mở lời nói hết nỗi gian nan khi đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 牙齿 yáchǐrăng
  • 齿轮 chǐlúnbánh răng
  • 唇亡齿寒 chúnwángchǐhánmôi hở răng lạnh
  • 令人不齿 lìng rén bùchǐkhiến người ta khinh bỉ, không thèm đếm xỉa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人和动物嘴里的牙,也指齿状物体;说提及、并列。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令/让 + 人 + 不齿

Khiến người khác khinh thường, không thèm mở miệng nhắc tới. VD: 他的做法令人不齿。– Cách làm của anh ta khiến người ta khinh bỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

齿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “齿” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1