1Danh từ
- cây tầm phỏng, cây lu lu đực (loài thực vật thuộc họ Cà, dùng làm thuốc nam/Đông y)
Ví dụ
Lóngkuí shì yì zhǒng chángjiàn de yìniánshēng cǎoběn zhíwù.
Cây lu lu đực là một loại thực vật thân thảo một năm thường gặp.
Lóngkuí de chéngshú guǒshí shì hēizǐsè de.
Quả chín của cây tầm phỏng có màu tím đen.
Lóngkuí jùyǒu qīngrè jiědú de yàoyòng gōngxiào.
Cây lu lu đực có công hiệu dược liệu là thanh nhiệt giải độc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,叶卵形,开小白花,果实球形熟时黑紫色,全草可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
龙葵 + 具有……功效
cây lu lu đực có công dụng gì (dược lý). VD: 龙葵具有消肿利尿的功效。– Cây tầm phỏng có công dụng tiêu thũng lợi tiểu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
