1Danh từ
- con rồng
Ví dụ
Lóng shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng de jíxiáng shénshòu.
Rồng là loài thần thú cát tường trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Zhōngguórén cháng bǎ zìjǐ chēng wéi “lóng de chuánrén”.
Người Trung Quốc thường tự gọi mình là 'con cháu của rồng'.
Jīnnián shì lóngnián, dàjiē shàng dàochù zhāngdēng-jiécǎi.
Năm nay là năm Thìn, trên phố phường giăng đèn kết hoa khắp nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国古代传说中的神异动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条龙 + 服务/流程
Chỉ quy trình hoặc dịch vụ trọn gói khép kín từ đầu đến cuối. VD: 这家公司提供一条龙服务。– Công ty này cung cấp dịch vụ trọn gói.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “龙” 18
- 龙骨lónggǔ LONG CỐTsống thuyền, xương tàu; khung chịu lực (xây dựng: khung trần, tường thạch cao); long cốt (vị thuốc bắc từ hóa thạch xương động vật)HSK6
- 龙葵lóngkuí LONG QUỲcây tầm phỏng, cây lu lu đực (loài thực vật thuộc họ Cà, dùng làm thuốc nam/Đông y)HSK6
- 恐龙kǒnglóng KHỦNG LONGkhủng longHSK7–9
- 龙头lóngtóu LONG ĐẦUvòi nước; đầu tàu; hàng đầu (trong ngành nghề, kinh tế)HSK7–9
- 沙龙shālóng SA LONGsa-lông (buổi gặp gỡ, giao lưu văn hóa nghệ thuật); thẩm mỹ viện; tiệm làm đẹp (salon)HSK7–9
- 火龙huǒlóng HỎA LONGrồng lửa; dải lửa dài (như đoàn người cầm đuốc, ánh đèn xe nối đuôi)
- 雷龙léilóng LÔI LONGkhủng long sấm (Brontosaurus)
- 龙虾lóngxiā LONG HÀtôm hùm
- 龙眼lóngyǎn LONG NHÃNquả nhãn; cây nhãn
- 小龙虾xiǎolóngxiā TIỂU LONG HÀtôm hùm đất; tôm hùm cỏ (crayfish)HSK4
- 铁氟龙tiěfúlóng THIẾT PHẤT LONGTeflon; chất chống dính polytetrafluoroethyleneHSK6
- 跑龙套pǎo lóngtào BÀO LONG SÁOđóng vai phụ; chạy cờ; làm việc lặt vặt (không quan trọng)HSK7–9
- 水龙头shuǐlóngtóu THỦY LONG ĐẦUvòi nướcHSK7–9
- 古龙水gǔlóngshuǐ CỔ LONG THỦYnước hoa Cologne; nước hoa nam thoang thoảng
- 龙舌兰lóngshélán LONG THIỆT LANcây thùa; cây thùa sợi; cây thùa tequila
- 龙涎香lóngxiánxiāng LONG DIÊN HƯƠNGlong diên hương (chất bài tiết của cá nhà táng, làm hương liệu quý)
- 龙须菜lóngxūcài LONG TU THÁImăng tây; rau râu rồng (chỉ một số loại rau như măng tây, đọt su su hoặc rau câu)
- 龙血树lóngxuèshù LONG HUYẾT THỤcây huyết rồng; cây long huyết
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
