Chuyển đến nội dung
一匙

yīchí

Cụm số lượng

Lượng từ: 匙

1Cụm số lượng

  1. một thìa
  2. một muỗng

Ví dụ

  1. 喝咖啡时他习惯加一匙糖。

    Hē kāfēi shí tā xíguàn jiā yì chí táng.Khi uống cà phê anh ấy có thói quen cho thêm một thìa đường.

  2. 炒菜时放一匙生抽提鲜。

    Chǎocài shí fàng yì chí shēngchōu tíxiān.Khi xào rau cho một thìa xì dầu cho đậm đà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一匙糖 yì chí tángmột thìa đường
  • 一匙盐 yì chí yánmột thìa muối
  • 一匙油 yì chí yóumột thìa dầu
  • 一匙蜂蜜 yì chí fēngmìmột thìa mật ong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一勺子,常用于烹饪或服药时的容量计量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一匙 + danh từ (từ chỉ chất lỏng/bột/hạt nhỏ)

Dùng như cụm lượng từ biểu thị thể tích bằng một muỗng/thìa. VD: 加一匙醋。– Cho thêm một thìa giấm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
匙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1