Chuyển đến nội dung
匙

shi

Hán Việt: THÌA, THI

Danh từ

HSK3Lượng từ: 把Bộ: 匕11 nét

1Danh từ

  1. chìa (trong '钥匙')
  2. cái thìa (khi đọc là chī)

Ví dụ

  1. 我的车钥匙忘在房间里了。

    Wǒ de chē yàoshi wàng zài fángjiān lǐ le.Chìa khóa xe của tôi để quên trong phòng rồi.

  2. 他拿钥匙打开了抽屉。

    Tā ná yàoshi dǎkāi le chōuti.Anh ấy cầm chìa khóa mở ngăn kéo ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开锁的工具,如“钥匙”;也指舀汤盛饭的器具(读chī)。

Ghi chú: Bên trên là chữ 是, bên dưới là bộ chủy 匕, thường đi đôi trong từ 钥匙 (chìa khóa).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 钥匙

Lượng từ dùng cho 钥匙 (chìa khóa) là 把. VD: 这里有一把钥匙。 – Ở đây có một chiếc chìa khóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

匙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “匙” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1