1Số từ
- một
- một (số 1)
- số một (1)
- một, số một
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最小的正整数。
Ghi chú: Số đếm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + lượng từ + danh từ
Số từ 'một' đi kèm lượng từ để chỉ số lượng đơn vị. VD: 一个人 – một người.
一……就……
Biểu thị hai hành động xảy ra liền nhau, 'vừa... thì... / hễ... là...'. VD: 我一到家就给你打电话。– Tôi vừa về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “一” 18
- 一半yíbàn NHẤT BÁNmột nửaHSK1
- 一些yìxiē NHẤT TAmột số; vài; một số, một ít, một vàiHSK1
- 十一shíyī THẬP NHẤTsố mười một; 11; ngày Quốc khánh Trung Quốc (viết tắt của ngày 1 tháng 10)HSK1
- 一点yīdiǎnmột giờ (thời gian); một chút; một ítHSK1
- 一个yīge NHẤT CÁmột cái; một người; mộtHSK1
- 一月yīyuètháng một; tháng giêngHSK1
- 周一zhōuyī CHU NHẤTthứ HaiHSK1
- 一些yīxiē NHẤT TƯỢNGmột số; một vài; một ítHSK1
- 一飞Yīfēi NHẤT PHINhất Phi (tên riêng)HSK1
- 一共yīgòng NHẤT CỘNGtổng cộng, tất cảHSK1
- 一下yíxià NHẤT HẠmột chút; một lần ngắn; một chút, thử xemHSK2
- 一起yìqǐ NHẤT KHỞIcùng nhau; cùng nhau, cùng; một chỗHSK2
- 第一dì-yī ĐỆ NHẤTthứ nhất, đứng đầuHSK2
- 一周yīzhōu NHẤT CHUmột tuần (lễ); một vòngHSK2
- 一般yìbān NHẤT BÀNbình thường; phổ thông; thường thườngHSK3
- 一边yìbiān NHẤT BIÊNvừa... (vừa...); một bên; một phíaHSK3
- 一定yídìng NHẤT ĐỊNHnhất định; chắc chắn; cụ thểHSK3
- 一共yígòng NHẤT CỘNGtổng cộng; tất cảHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
