Chuyển đến nội dung
一同

yìtóng

Hán Việt: NHẤT ĐỒNG

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. cùng nhau
  2. cùng

Ví dụ

  1. 下班后我们一同去吃晚饭吧。

    Xiàbān hòu wǒmen yìtóng qù chī wǎnfàn ba.Tan làm chúng ta cùng nhau đi ăn tối nhé.

  2. 两位专家一同出席了会议。

    Liǎng wèi zhuānjiā yìtóng chūxí le huìyì.Hai vị chuyên gia đã cùng nhau tham dự hội nghị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一同前往 yìtóng qiánwǎngcùng nhau đi đến
  • 一同出席 yìtóng chūxícùng nhau tham dự
  • 一同探讨 yìtóng tàntǎocùng nhau thảo luận
  • 一同努力 yìtóng nǔlìcùng nhau nỗ lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在同一处所或同一时间做某事;一块儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 一同 + Động từ

Phó từ đặt trước vị ngữ để biểu thị các đối tượng cùng nhau tiến hành một hành động. Thường dùng trong văn viết hơn 一起.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
同

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1