1Phó từ
- mù quáng
- cứ mãi
- khăng khăng
Ví dụ
Nǐ bù néng yíwèi de qiānjiù tā.
Bạn không thể cứ mãi nhượng bộ anh ấy được.
Yíwèi zhuīqiú sùdù wǎngwǎng huì yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng.
Mù quáng chạy theo tốc độ thường sẽ ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Yù dào wèntí bù néng yíwèi mányuàn biérén.
Gặp phải vấn đề không thể cứ khăng khăng oán trách người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单纯地;盲目地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一味 + (地) + động từ
Biểu thị hành động diễn ra một cách phiến diện, mù quáng hoặc không chịu thay đổi thái độ (thường mang sắc thái tiêu cực).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
