Chuyển đến nội dung
一带一帶

yídài

Hán Việt: NHẤT ĐỚI

HSK6

1Danh từ

  1. vùng
  2. dải
  3. khu vực quanh...

Ví dụ

  1. 沿海一带经济比较发达。

    Yánhǎi yídài jīngjì bǐjiào fādá.

    Khu vực duyên hải kinh tế khá phát triển.

  2. 学校一带有很多小吃店。

    Xuéxiào yídài yǒu hěn duō xiǎochīdiàn.

    Khu vực quanh trường học có rất nhiều quán ăn vặt.

  3. 这一带的治安非常好。

    Zhè yídài de zhì'ān fēicháng hǎo.

    An ninh khu vực này rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 沿海一带 yánhǎi yídàivùng ven biển
  • 这一带 zhè yídàikhu vực này
  • 周边一带 zhōubiān yídàikhu vực xung quanh
  • 京津一带 Jīng Jīn yídàikhu vực Bắc Kinh - Thiên Tân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

泛指某处及其附近的一片区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ địa điểm / Phương vị + 一带

Biểu thị khu vực quanh một địa điểm hoặc một dải địa lý nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1