1Phó từ
- thoáng chốc
- chớp mắt
- vụt qua
Ví dụ
Shíjiān guò de zhēn kuài, yíhuàng shí nián guòqù le.
Thời gian trôi thật nhanh, chớp mắt đã mười năm trôi qua.
Yíhuàng wǒmen yǐjīng bìyè wǔ nián le.
Thoáng chốc chúng tôi đã tốt nghiệp được năm năm rồi.
Yǎnqián rényǐng yíhuàng, jiù bújiàn le.
Trước mắt bóng người vụt qua một cái rồi biến mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容时间过得很快,一闪而过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一晃 + khoảng thời gian
Dùng trước ngữ đoạn thời gian để cảm thán thời gian trôi qua quá nhanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
