Chuyển đến nội dung
晃㨪 / 晃

huǎng · huàng

Hán Việt: HOẢNG

Động từ

HSK7–9

huǎng HOẢNG

1Động từ

  1. chói
  2. làm lóa mắt
  3. thoáng qua
  4. chớp mắt (thời gian trôi nhanh)

Ví dụ

  1. 强烈的阳光晃得人睁不开眼。

    Qiángliè de yángguāng huǎng de rén zhēng bù kāi yǎn.Ánh nắng gay gắt chói đến mức làm người ta không mở nổi mắt.

  2. 一晃三年过去了。

    Yí huǎng sān nián guòqù le.Chớp mắt một cái ba năm đã trôi qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 晃眼 huǎngyǎnchói mắt
  • 一晃而过 yí huǎng ér guòthooát qua trong chớp mắt
  • 晃亮 huǎngliànglóe sáng
  • 车灯晃 chēdēng huǎngđèn xe chói mắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

闪耀;使人眼花;很快地闪过。

Ghi chú: Từ này là từ nhiều âm đọc: đọc huǎng mang nghĩa chói mắt, thoáng qua; đọc huàng mang nghĩa lắc lư, đung đưa.

huàng HOẢNG

2Động từ

  1. lắc
  2. đu đưa
  3. lay động
  4. chao đảo, lắc lư

Ví dụ

  1. 小船在水面上轻轻晃动。

    Xiǎochuán zài shuǐmiàn shang qīngqīng huàngdòng.Con thuyền nhỏ khẽ đu đưa trên mặt nước.

  2. 他摇了摇头,晃了晃脑袋。

    Tā yáole yáo tóu, huàngle huàng nǎodai.Anh ấy lắc đầu, lắc lắc cái đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 晃动 huàngdònglắc lư, rung rinh
  • 摇晃 yáohuàngđu đưa, lắc lư
  • 晃悠 huàngyoulảo đảo, đung đưa
  • 晃脑 huàngnǎolắc đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摇动;摆动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一晃 + khoảng thời gian

Biểu thị thời gian trôi qua rất nhanh trong chớp mắt. VD: 一晃十年过去了。– Chớp mắt mười năm đã trôi qua.

晃了晃 + danh từ

Lắc hoặc đung đưa cái gì đó nhẹ nhàng. VD: 晃了晃手机。– Lắc lắc chiếc điện thoại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “晃” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1