1Động từ
- liếc nhìn một cái
- nhìn lướt qua
Ví dụ
Tā zhǐshì cōngcōng yīpiē, méiyǒu kànqīng duìfāng de liǎn.
Anh ấy chỉ liếc vội một cái, không nhìn rõ mặt đối phương.
Cóng chēchuāng lǐ yīpiē, wǒ kànjiàn le yīpiàn jīnhuáng de dàotián.
Nhìn lướt qua từ cửa sổ xe, tôi thấy một cánh đồng lúa vàng óng.
Tā cháo jìngzi lǐ tóuqù jīnghuāng de yīpiē.
Cô ấy ném một cái nhìn hoảng hốt vào trong gương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极快地看一眼;大致看了一下。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
匆匆/朝... + 一瞥
Liếc nhìn ai/cái gì thật nhanh hoặc nhìn lướt qua. VD: 他朝门外匆匆一瞥。– Anh ấy liếc vội ra ngoài cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
