Từ điển chưa có mục “瞥”. Pinyin tham khảo: piē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒ piējiàn chuāngwài yǒu yí gè hēiyǐng shǎnguò.
Tôi thoáng thấy ngoài cửa sổ có một bóng đen lướt qua.
Từ mục 瞥见
Tā cháo jìngzi lǐ tóuqù jīnghuāng de yīpiē.
Cô ấy ném một cái nhìn hoảng hốt vào trong gương.
Từ mục 一瞥
Tā zhuǎn guò tóu, piējiàn le rénqún zhōng de lǎo péngyou.
Anh ấy quay đầu lại, nhác thấy người bạn cũ trong đám đông.
Từ mục 瞥见
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “瞥” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
