Chuyển đến nội dung
一贯一貫

yíguàn · yīguàn

Hán Việt: NHẤT QUÁN

Tính từPhó từAdv.

HSK6

yíguàn NHẤT QUÁN

1Tính từ

  1. nhất quán
  2. trước sau như một

Ví dụ

  1. 这是我们一贯的立场和态度。

    Zhè shì wǒmen yíguàn de lìchǎng hé tàidu.Đây là lập trường và thái độ nhất quán của chúng tôi.

  2. 诚实守信是他一贯的作风。

    Chéngshí shǒuxìn shì tā yíguàn de zuòfēng.Thành thật giữ chữ tín là phong cách nhất quán của anh ấy.

2Phó từ

  1. luôn luôn
  2. xưa nay

Ví dụ

  1. 他一贯热心助人。

    Tā yíguàn rèxīn zhùrén.Anh ấy xưa nay luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.

  2. 她一贯学习认真,成绩优异。

    Tā yíguàn xuéxí rènzhēn, chéngjì yōuyì.Cô ấy luôn luôn học hành chăm chỉ, thành tích xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一贯主张 yíguàn zhǔzhāngchủ trương nhất quán
  • 一贯立场 yíguàn lìchǎnglập trường nhất quán
  • 一贯作风 yíguàn zuòfēngtác phong nhất quán
  • 一贯坚持 yíguàn jiānchíxưa nay luôn kiên trì
  • 一贯重视 yíguàn zhòngshìluôn luôn coi trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

始终如一;一向如此。

yīguàn NHẤT QUÁN

3Adv.

  1. nhất quán, luôn luôn

Ví dụ

  1. 她一贯坚持按原则办事。

    Tā yíguàn jiānchí àn yuánzé bànshì.Chị ấy luôn kiên định làm việc theo đúng nguyên tắc.

  2. 我们一贯支持和平解决争端。

    Wǒmen yīguàn zhīchí hépíng jiějué zhēngduān.Chúng tôi luôn ủng hộ việc giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一贯作风 yīguàn zuòfēngtác phong nhất quán
  • 一贯主张 yīguàn zhǔzhāngchủ trương nhất quán
  • 一贯支持 yīguàn zhīchíluôn ủng hộ
  • 一贯坚持 yīguàn jiānchíluôn kiên trì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

始终如一;从始至终都一样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一贯 + 的 + Danh từ (立场/态度/方针/作风)

Làm định ngữ, biểu thị phong cách, lập trường luôn thống nhất, không thay đổi.

一贯 + Động từ/Tính từ

Làm phó từ trạng ngữ, diễn tả hành vi, thái độ kéo dài từ trước đến nay.

一贯 + động từ

Biểu thị thái độ hoặc hành vi từ trước đến nay luôn như vậy, trước sau như một.

一贯的 + danh từ

Đóng vai trò định ngữ, chỉ tính chất, chủ trương hoặc phong cách được duy trì ổn định không đổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
贯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1