Từ điển chưa có mục “贯”. Pinyin tham khảo: guàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “贯” 8
- 一贯yíguàn NHẤT QUÁNnhất quán; trước sau như một; luôn luônHSK6
- 一贯yīguàn NHẤT QUÁNnhất quán, luôn luônHSK6
- 贯彻guànchè QUÁN TRIỆTquán triệt; thực hiện triệt đểHSK7–9
- 贯穿guànchuān QUÁN XUYÊNxuyên suốt; chạy dọc xuyên quaHSK7–9
- 贯通guàntōng QUÁN THÔNGnối liền; thông suốt; thấu suốtHSK7–9
- 籍贯jíguàn TỊCH QUÁNquê quán; nguyên quánHSK7–9
- 连贯liánguàn LIÊN QUÁNmạch lạc; liền mạch; liên tụcHSK7–9
- 全神贯注quánshénguànzhù TOÀN THẦN QUÁN CHÚchăm chú; tập trung cao độ; toàn tâm toàn ýHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
