1Phó từ
- cùng lúc
- đồng thời
- cùng một lúc, đồng loạt
Ví dụ
Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā yìqí huānhū qǐlái.
Nghe được tin vui này, mọi người cùng reo hò lên.
Shàngkè líng yì xiǎng, xuéshengmen yìqí pǎo xiàng jiàoshì.
Chuông vào học vừa reo, học sinh liền đồng loạt chạy về phía lớp học.
Qiān wàn duǒ yānhuā yìqí zài yèkōng zhōng zhànfàng.
Hàng nghìn bông pháo hoa đồng thời bung nở trên bầu trời đêm.
Kǒulìng yì xiǎng, dàjiā yìqí xiàng qián pǎo qù.
Khẩu lệnh vừa dứt, mọi người đồng loạt chạy về phía trước.
Bǐsài yì kāishǐ, yùndòngyuánmen yìqí xiàng qián chōng qù.
Ngay khi cuộc đua bắt đầu, các vận động viên đồng loạt lao về phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同时;同地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 一齐 + Động từ
Biểu thị nhiều người hoặc vật cùng thực hiện một hành động cùng một thời điểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
