1Tính từ
- đều
- ngay ngắn
- bằng nhau
- đầy đủ
- đủ mặt
Ví dụ
2Phó từ
- cùng nhau
- đồng loạt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
整齐,没有参差;齐全,完备;共同,同时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 齐
Làm bổ ngữ kết quả biểu thị trạng thái đã đầy đủ người hoặc vật. VD: 人来齐了,我们出发吧。– Mọi người đến đủ rồi, chúng ta xuất phát thôi.
齐 + Động từ
Phó từ biểu thị các hành động diễn ra cùng nhau, đồng thời. VD: 齐唱 – cùng hát vang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “齐” 9
- 整齐zhěngqí CHỈNH TỀngay ngắn; gọn gàng; đều đặnHSK5
- 齐全qíquán TỀ TOÀNđầy đủ; hoàn chỉnh; tề chỉnhHSK6
- 汞齐gǒngqí HỦNG TỀhỗn hống (hợp kim của thủy ngân)HSK6
- 一齐yìqí NHẤT TỀcùng lúc; đồng thời; cùng một lúc, đồng loạtHSK7–9
- 齐射qíshè TỀ XẠbắn đồng loạt; bắn tập trung
- 乌鲁木齐Wūlǔmùqí Ô LỖ MỘC TỀUrumqi; Urumqi (thủ phủ Tân Cương)HSK5
- 并驾齐驱bìngjiàqíqū TỊNH GIÁ TỀ KHUsóng vai ngang hàng; cùng tiến bước; ngang tài ngang sứcHSK6
- 齐心协力qíxīn-xiélì TỀ TÂM HIỆP LỰCđồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòngHSK7–9
- 心律不齐xīnlǜbùqí TÂM LUẬT BẤT TỀrối loạn nhịp tim; nhịp tim không đều
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
