Chuyển đến nội dung
丁基

dīngjī

Hán Việt: ĐINH CƠ

Danh từ

1Danh từ

  1. gốc butyl (trong hóa học)

Ví dụ

  1. 丁基橡胶常用于制造汽车轮胎的内胎。

    Dīngjī xiàngjiāo cháng yòng yú zhìzào qìchē lúntāi de nèitāi.Cao su butyl thường được dùng để sản xuất săm lốp ô tô.

  2. 这种材料含有特殊的丁基结构。

    Zhè zhǒng cáiliào hányǒu tèshū de dīngjī jiégòu.Vật liệu này chứa cấu trúc gốc butyl đặc thù.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丁基橡胶 dīngjī xiàngjiāocao su butyl
  • 丁基胶带 dīngjī jiāodàibăng keo butyl
  • 丁基锂 dīngjīlǐbutyl lithi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有机化学中丁烷分子中去掉一个氢原子后剩下的一价基团(-C4H9)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

丁基 + danh từ hóa học/vật liệu

Dùng làm định ngữ chỉ thành phần hóa học gốc butyl. VD: 丁基防水卷材。– Cuộn chống thấm gốc cao su butyl.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丁
基

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1