1Danh từ
- thứ 4 (trong thiên can, dùng để đánh thứ tự)
- người lớn
- đinh (nam giới trưởng thành)
- thịt/rau củ thái hạt lựu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天干的第四位,也常表示等级次序;成年男子;切成小方块的肉或蔬菜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ ăn + 切成 + 丁
Cắt thực phẩm thành khối vuông nhỏ dạng hạt lựu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “丁” 18
- 丁醇dīngchúnbutanol (hóa học, một loại cồn 4 cacbon)HSK6
- 布丁bùdīng BỐ ĐINHbánh pudding; kem pudding; pudding
- 补丁bǔding BỔ ĐINHmiếng vá (quần áo, đồ dùng); bản vá (phần mềm máy tính)
- 丁基dīngjī ĐINH CƠgốc butyl (trong hóa học)
- 丁糖dīngtáng ĐINH ĐƯỜNGtetrose; đường bốn cacbon
- 丁烷dīngwán ĐINH HOÀNbutan; khí butan (C4H10)
- 丁烯dīngxī ĐINH HYbuten; butilen (C4H8)
- 亚丁yàdīng Á ĐINHAden (thành phố và cảng của Yemen)
- 阿伯丁ābódīng A BÁ ĐINHAberdeen (thành phố ở Scotland; hoặc địa danh Aberdeen ở Hồng Kông)HSK6
- 几丁质jīdīngzhì KỶ ĐINH CHẤTchitin; chất kitin (hợp chất cao phân tử tạo nên vỏ bọ, tôm, cua)HSK6
- 吉利丁jílìdīng CÁT LỢI ĐINHgelatin; chất làm đông dùng trong làm bánh/nấu ănHSK6
- 沙丁鱼shādīngyú SA ĐINH NGƯcá mòiHSK6
- 阿拉丁ālādīng A LẠP ĐINHAladdin (nhân vật chính trong truyện thần thoại 'Aladdin và cây đèn thần')
- 丁格犬dīnggéquǎn ĐINH CÁCH KHUYỂNchó dingo (loài chó hoang ở Úc)
- 杜冷丁dùlěngdīngdolantin; pethidine (thuốc giảm đau gây nghiện)
- 尼古丁nígǔdīng NI CỔ ĐINHnicotine
- 辣子鸡丁làzi jīdīng LẠT TỬ KÊ ĐINHgà xào ớt cayHSK4
- 柳丁氨醇liǔdīngānchún LIỄU ĐINH AM THUẦNsalbutamol (thuốc giãn phế quản trị hen suyễn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
