Chuyển đến nội dung
丁烯

dīngxī

Hán Việt: ĐINH HY

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. buten
  2. butilen (C4H8)

Ví dụ

  1. 丁烯是重要的有机化工原料。

    Dīngxī shì zhòngyào de yǒujī huàgōng yuánliào.Buten là nguyên liệu hóa chất hữu cơ quan trọng.

  2. 丁烯可用于制造合成橡胶。

    Dīngxī kě yòng yú zhìzào héchéng xiàngjiāo.Buten có thể dùng để sản xuất cao su tổng hợp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 异丁烯 yìdīngxīisobutylen
  • 丁烯聚合物 dīngxī jùhéwùpolyme của buten
  • 丁烯氧化 dīngxī yǎnghuàquá trình oxy hóa buten
  • 聚异丁烯 jùyìdīngxīpolyisobutylen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分子式为C4H8的烯烃,无色气体,主要用于合成橡胶和塑料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用丁烯 + 制造/合成 + danh từ

Biểu thị dùng buten làm nguyên liệu để chế tạo hoặc tổng hợp chất khác.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丁
烯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1