Chuyển đến nội dung
丁烷

dīngwán

Hán Việt: ĐINH HOÀN

Danh từ

Lượng từ: 罐、瓶

1Danh từ

  1. butan
  2. khí butan (C4H10)

Ví dụ

  1. 打火机里通常填充的是丁烷气体。

    Dǎhuǒjī lǐ tōngcháng tiánchōng de shì dīngwán qìtǐ.Bật lửa thông thường được nạp khí butan.

  2. 丁烷是一种无色易燃的气体。

    Dīngwán shì yī zhǒng wúsè yìrán de qìtǐ.Butan là một chất khí không màu và dễ cháy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正丁烷 zhèngdīngwánn-butan
  • 异丁烷 yìdīngwánisobutan
  • 丁烷气罐 dīngwán qìguànbình khí butan
  • 丁烷气体 dīngwán qìtǐkhí butan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碳氢化合物,分子式C4H10,无色、可燃气体,常用作燃料或化工原料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有/使用 + 丁烷

Biểu thị chứa hoặc sử dụng khí butan trong công nghiệp, gia dụng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丁
烷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1