1Danh từ
- tetrose
- đường bốn cacbon
Ví dụ
Dīngtáng shì yī lèi hányǒu sì gè tàn yuánzǐ de dāntáng.
Tetrose là một loại đường đơn chứa bốn nguyên tử cacbon.
Shēngwù huàxué kè shàng wǒmen xuéxí le dīngtáng de jiégòu.
Trong tiết hóa sinh, chúng tôi đã học về cấu trúc của tetrose.
Chìxiǎntáng shǔyú dīngtáng de yī zhǒng.
Erythrose là một loại thuộc nhóm tetrose.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分子中含有四个碳原子的单糖的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丁糖 + 属于/包含 + ……
Dùng trong văn cảnh sinh hóa để phân loại đường bốn cacbon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
