1Danh từ
- hình thất giác
- hình bảy cạnh
Ví dụ
Zài jǐhé kè shang, lǎoshī jiāo wǒmen huà zhèngqībiānxíng.
Trong tiết hình học, giáo viên dạy chúng tôi vẽ hình thất giác đều.
Zhèngqībiānxíng de qī tiáo biān hé qī gè jiǎo dōu xiāngděng.
Bảy cạnh và bảy góc của một hình thất giác đều bằng nhau.
Yìngbì de shèjì cǎiyòng le bùguīzé de qībiānxíng.
Thiết kế của đồng xu đã áp dụng hình thất giác không đều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由七条线段首尾顺次相接围成的封闭平面图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正 + 七边形
Chỉ hình thất giác đều (7 cạnh bằng nhau, 7 góc bằng nhau). VD: 正七边形的性质。– Tính chất của hình thất giác đều.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
