Chuyển đến nội dung
七

qī

Hán Việt: THẤT

Số từ

HSK1Bộ: 一2 nét

1Số từ

  1. bảy
  2. số 7, bảy
  3. bảy (số 7)
  4. bảy, số bảy

Ví dụ

  1. 今天是七号。

    Hôm nay là ngày mùng bảy.

  2. 一个星期有七天。

    Yí gè xīngqī yǒu qī tiān.Một tuần có bảy ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 七月 qīyuètháng bảy
  • 七点 qī diǎnbảy giờ
  • 七个 qī gèbảy cái
  • 星期七(周日) xīngqī qīchủ nhật (cách nói khẩu ngữ ít dùng, thường dùng 星期天)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

六加一后所得的数目。

Ghi chú: Số đếm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

七 + lượng từ + danh từ

Chỉ số lượng là 7. VD: 我买了七个杯子。– Tôi mua 7 cái cốc.

七月 / 七号

Chỉ thời gian tháng 7 hoặc ngày mùng 7. VD: 七月七号是我的生日。– Ngày 7 tháng 7 là sinh nhật tôi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

七

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “七” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1