1Số từ
- bảy
- số 7, bảy
- bảy (số 7)
- bảy, số bảy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
六加一后所得的数目。
Ghi chú: Số đếm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
七 + lượng từ + danh từ
Chỉ số lượng là 7. VD: 我买了七个杯子。– Tôi mua 7 cái cốc.
七月 / 七号
Chỉ thời gian tháng 7 hoặc ngày mùng 7. VD: 七月七号是我的生日。– Ngày 7 tháng 7 là sinh nhật tôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “七” 12
- 七十qīshí THẤT THẬPbảy mươi; 70HSK1
- 七月qīyuè THẤT NGUYỆTtháng bảy; tháng 7HSK1
- 十七shíqī THẬP THẤTmười bảy; số 17HSK1
- 田七tiánqī ĐIỀN THẤTtam thất; điền thất
- 七边形qībiānxíng THẤT BIÊN HÌNHhình thất giác; hình bảy cạnhHSK6
- 七巧板qīqiǎobǎn THẤT XẢO BẢNtrò chơi ghép hình 7 miếng; bộ ghép hình thất xảo
- 七弦琴qīxiánqín THẤT HUYỀN CẦMđàn bảy dây; cổ cầm (cổ cầm Trung Quốc hoặc đàn lia cổ Hy Lạp)
- 七叶树qīyèshù THẤT DIỆP THỤcây dẻ ngựa; cây bảy lá (Aesculus chinensis)
- 七分之一qīfēnzhīyīmột phần bảy; 1/7HSK3
- 七手八脚qīshǒubājiǎo THẤT THỦ BÁT CƯỚCtay năm tay mười, rối rít mỗi người một tay; tay năm tay mười, nhốn nháo xúm vào làm; tay năm tay mười, xúm xít lăng xăngHSK6
- 乱七八糟luànqībāzāo LOẠN THẤT BÁT TAObừa bãi; lộn xộn; rối bờiHSK7–9
- 七嘴八舌qīzuǐ-bāshé THẤT CHỦY BÁT THIỆTmồm năm miệng mười; nhao nhao bàn tán; chín người mười ýHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
