1Danh từ
- Lễ hội Halloween (thường chỉ chung dịp Halloween ngày 31/10 và 1/11)
- Lễ Các Thánh
Ví dụ
Wànshèngjié kuài dào le, jiēshang dàochù dōu guàzhe nánguādēng.
Sắp đến Halloween rồi, trên phố đâu đâu cũng treo đèn lồng bí ngô.
Xiǎopéngyoumen zài Wànshèngjié chuānshang qízhuāng yìfú qù yào tángguǒ.
Các bạn nhỏ hóa trang kỳ dị đi xin kẹo vào lễ Halloween.
Xuéxiào jīnwǎn yào jǔbàn yì chǎng Wànshèngjié pàiduì.
Tối nay trường học sẽ tổ chức một bữa tiệc Halloween.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
西方传统节日,11月1日为万圣节,现在常泛指10月31日的前夕狂欢活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过 + 万圣节
đón/ăn mừng lễ Halloween. VD: 你打算怎么过万圣节?– Cậu định đón Halloween như thế nào?
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
