1Tên riêng
- Tam Hiệp
Ví dụ
Cháng Jiāng Sānxiá de fēngjǐng fēicháng yōuměi.
Phong cảnh Tam Hiệp Trường Giang vô cùng tươi đẹp.
Sānxiá Dàbà shì shìjiè shang zuì dà de shuǐlì gōngchéng zhīyī.
Đập Tam Hiệp là một trong những công trình thủy lợi lớn nhất thế giới.
Wǒmen dǎsuàn chéng yóulún yóulǎn Sānxiá.
Chúng tôi dự định đi tàu du lịch tham quan Tam Hiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长江上游瞿塘峡、巫峡和西陵峡的总称,地跨重庆和湖北。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
游览/参观 + 三峡
Du ngoạn/tham quan khu vực Tam Hiệp trên Trường Giang. VD: 许多游客来游览三峡。– Rất nhiều du khách đến tham quan Tam Hiệp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
