1Danh từ
- khe núi, hẻm vực
Ví dụ
Zhèlǐ de xiágǔ fēngjǐng xiùlì.
Phong cảnh khe núi ở đây rất tú lệ.
Chuán zhèng chuānxíng zài xiázhǎi de xiájiāng zhōng.
Thuyền đang len lỏi qua đoạn sông giữa khe núi hẹp.
Liǎng'àn gāoshān sǒnglì, xíngchéng le yí ge jùdà de xiákǒu.
Núi cao sừng sững hai bên bờ tạo thành một hẻm vực khổng lồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两山夹水的地方,也指两山之间狭窄的地带。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
峡 + danh từ
Kết hợp với danh từ khác chỉ địa hình kẹp giữa hai dãy núi hoặc vùng đất hẹp. VD: 台湾海峡 (Táiwān hǎixiá – eo biển Đài Loan).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “峡” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
