1Tính từ
- ba lớp
- ba tầng
- ba phần
- gấp ba
Ví dụ
Wǒmen miànlín zhe jīngjì, huánjìng hé shèhuì de chóngchóng tiǎozhàn, kěyǐ shuō shì sānchóng yālì.
Chúng ta đang đối mặt với những thử thách kinh tế, môi trường và xã hội, có thể nói là áp lực ba tầng.
Zhè dào mén shèzhì le sānchóng fángxiàn.
Cửa này được thiết lập ba lớp phòng tuyến.
Gāi zhèngcè dàilái le sānchóng lìhǎo.
Chính sách này mang lại ba mặt lợi ích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
三层;三倍;由三个层次或部分构成的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
三重 + Danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị có ba tầng, ba lớp. VD: 三重保护 – Ba tầng bảo vệ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
